Belanja di App banyak untungnya:
burn out->Burn out được WHO định nghĩa là hội chứng do căng thẳng gây ra trong thời gian dài mà không được kiểm soát tốt ở nơi làm việc. Thuật ngữ này chỉ
burn out->burn out | Burn out l g v nhng iu