burn out -> burn out | Burn out l g v nhng iu

Merek: burn out

burn out->Burn out được WHO định nghĩa là hội chứng do căng thẳng gây ra trong thời gian dài mà không được kiểm soát tốt ở nơi làm việc. Thuật ngữ này chỉ

burn out->burn out | Burn out l g v nhng iu

Rp.3647
Rp.34953-90%
Kuantitas
Dari Toko yang Sama